| MOQ: | 1 đơn vị |
| Giá bán: | $1000-$10000 |
| Bao bì tiêu chuẩn: | 1000 bộ/tháng |
| Thời gian giao hàng: | 30 ngày |
| phương thức thanh toán: | T/T |
| năng lực cung cấp: | Vỏ gỗ dán |
Máy biến áp một pha 167 kVA lắp trên bệ của Leilang Electric là giải pháp phân phối điện năng tiện ích có công suất lớn, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống lưới điện 12.47kV Bắc Mỹ, mang lại sự an toàn hàng đầu trong ngành và giá trị lâu dài vượt trội. Được thiết kế để hạ áp từ điện áp sơ cấp 12470GrdY/7200V xuống điện áp thứ cấp tiêu chuẩn 120/240V, thiết bị này có hệ thống bảo vệ an toàn đa lớp toàn diện, loại bỏ rủi ro vận hành và đảm bảo cung cấp điện đáng tin cậy trong môi trường nhu cầu cao.
Được thiết kế cho tổng chi phí sở hữu (TCO) cực thấp, máy đạt hiệu suất tổng thể ấn tượng 99,33% với tổn hao không tải chỉ 425W và tổn hao có tải 1733W, giúp giảm đáng kể chi phí năng lượng trong suốt vòng đời sử dụng hơn 25 năm. Được chế tạo với vỏ bọc kiểu ngăn II kín đáo, chống tiếp xúc trực tiếp và cuộn dây đồng nguyên chất 100%, máy yêu cầu bảo trì tối thiểu và thể hiện độ bền vượt trội trong điều kiện ngoài trời khắc nghiệt. Được chứng nhận đầy đủ theo tiêu chuẩn ANSI/IEEE C57, CSA và DOE 2016, máy lý tưởng cho các khu dân cư mật độ cao, trung tâm thương mại quy mô vừa và cơ sở công nghiệp nhẹ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức | 167 kVA |
| Điện áp sơ cấp | 12470GrdY/7200V (có thể tùy chỉnh thành 13.8kV/34.5kV) |
| Điện áp thứ cấp | 120/240V (L-N-L) |
| Tần số | 60 Hz |
| Tổn hao không tải | 425W |
| Tổn hao có tải | 1733W |
| Hiệu suất | 99.33% |
| Trở kháng ngắn mạch | 3.5% điển hình |
| Vật liệu cuộn dây | Đồng nguyên chất 100% |
| Phương pháp làm mát | ONAN (Tự làm mát) |
| Lớp cách điện | Lớp E (120°C) |
| Cấu trúc | Kiểu ngăn II, chống tiếp xúc trực tiếp |
| Loại cấp nguồn | Cấp nguồn vòng lặp (cấp nguồn xuyên tâm tùy chọn) |
| Bộ chuyển đổi nấc | 5 vị trí có thể vận hành bằng que cách điện (±2*2.5%) |
| Mức âm thanh | ≤55 dBA |
| Bảo vệ | Cầu chì lưỡi lê, chống sét lan truyền, van xả áp |
| Chứng nhận | ANSI/IEEE C57, UL/cUL, CSA, DOE 2016 |
| Phạm vi nhiệt độ môi trường | -40°C đến +40°C |
| Kích thước (R*D*C) | 55.12" * 45.67" * 33.07" (1400*1160*840 mm) |
| Trọng lượng dầu | 727.5 lb (330 kg) |
| Tổng trọng lượng | 2976 lb (1350 kg) |